cialisfrance24.com
viagra-50-online-store.com
Hướng dẫn kiểm tra hàng chính hãng CommScope

Hỗ trợ trực tuyến

Tp.Hồ Chí Minh
Hà Nội
Đà Nẵng
Đường dây nóng: (84-28) 3834 2108

Website liên quan

Data Center Knowledge
Bicsi
Tia Online
Tầm nhìn mạng
Cuộc thi ảnh Công Nghệ và Cuộc Sống 2013
 Print E-mail
 
HP 4500G Switch SeriesHP 5500G Switch Series

HP 4800G Switch Series

Bookmark and Share

Dòng switch layer 2/3/4 Managed, Stackable/Clusterable tốc độ 10/100/1000Mbps với đầy đủ các tính năng bảo mật, kết nối LAN linh hoạt, PoE, VLAN, QoS.

:

Tổng quan sản phẩm
  • Có các sản phẩm 24, 48 ports auto-negotiating 10BASE-T/100BASE-TX, auto-MDI/MDIX với 4 ports Combo SFP, 2 ports mở rông hỗ trợ tới 10Gigabit.
  • Layer 2 Switching với 32.000 địa chỉ MAC, 1000 địa chỉ Static MAC, 4094Port-base VLAN (IEEE802.1Q), IEEE802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP); Port Trunking, IEEE802.3x Full-duplex follow control, IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol (STP), IEEE802.1w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP), Bride Protocol Data Unit Protection (BPDU), Internet Group Management Protocol (IGMP) snooping on Layer 2 interfaces, Filtering for 1.028 L2/L3munticast group,DHCP Option 82, 802af.
  • Layer 3 Routing hỗ trợ cho IPv4 và IPv6, 1024 đường định tuyến tĩnh, bảng định tuyến chứa 12000 routes. ARP hỗ trợ 8000 địa chỉ động và 1000 địa chỉ tĩnh.Các giao thức định tuyến gồm RIPv1, RIPv2, OSPFv1, OSPFv2, PIM – DM, PIM – SM, BGPv4 với 12.000 route, Multiple BGP, DHCP relay, VRRP, RRPP, BFD, định tuyến theo chính sách, IPv6 over IPv4 Tunnel, TFTP
  • Hỗ trợ 8 hardware output queue cho mỗi ports, 802.1p, ToS, thông tin VLAN, ACL cho VLAN, Multiple voice VLANs, thiết lập QoS tự động thông qua Radius, WRR Queuing,WRED, DSCP
  • IEEE 802.1X network access control: Bảo mật ở mức độ cơ sở, kết hợp với RADIUS authentication.
  • RADIUS Authenticated Device Access (RADA): Tăng mức độ bảo mật tại các cổng truy cập dựa vào chức năng chứng thực thiết bị truy cập thông qua địa chỉ MAC.
  • Access Control Lists (ACLs): Danh sách truy cập điều khiển. Hỗ trợ layer 2/3/4.
  • Stacking: khả năng kết nối các switch dùng 1 IP để điểu khiển. Khả năng stack lên tới 255 thiết bị: 5500G, 5500, 4800G, 4500G, 4500, 4200G và 4210.
  • Hỗ trợ SNMPv1, v2, v3; syslog, RMON, giám sát cổng – port mirroring (1 to 1, many to 1), remote port mirroring,sFlow
  • Giới hạn tốc độ băng thông và lọc protocol: khả năng tự kiểm soát băng thông, lọc protocol giúp tận dụng tối đa tài nguyên mạng và tự động thay đổi độ ưu tiên cho traffic VoIP
  • Hỗ trợ PoE.
Thông số kỹ thuật
I/O Ports 24 ports
  • 24 ports 10/100/1000 Mbps với 4 ports SFP combo
  • 2 slots mở rộng hỗ trợ 10Gigabit
48 ports
  • 44 ports 10/100/1000 Mbps với 4 ports SFP combo
  • 2 slots mở rộng hỗ trợ 10Gigabit
Model PWR IEEE 802.3af in-line power.
Interface RJ-45, SFP
Switching capacity/Forwarding rate 24 ports: 144Gbps/107,2Mpps 48 ports: 192Gbps/142,9Mpps
Độ trễ <10µs
Layer 2 Switching LACP, STP, RSTP,MSTP,BPDU protection,IGMP v3
Số địa chỉ MAC 32000
Số VLAN 4094 (IEEE 802.1Q)
Nhóm Trunking 24 ports:
14 nhóm, 8 ports 10/00 hoặc 4 ports Gigabit cho mỗi nhóm
48 ports:
26 nhóm, 8 ports 10/00 hoặc 4 ports Gigabit cho mỗi nhóm
Layer 3 Switching Hardware based routing IPv4 và IPv6
1.024 route tĩnh, 12.000 route trong bảng định tuyến
Địa chỉ ARP
8.000Dynamic Address Resolution Protocol (ARP) entries; 1.000 static
1.024 IP interface
Routing Information Protocol (RIP) v1 và v2; OSPF v1 và v2, BGPv4, Multiple BGP, VRRP, BGP4
Dynamic Host Configuration Protocol Relay (DHCP Relay)
Convergence Eight hardware queues per port
802.1p
Chính sách ACL cho VLAN
thiết lập QoS tự động thông qua Radius
WRED
DSCP
DSCP EF
WRR
Auto-voice VLAN
Bảo mật IEEE 802.1X network login user authentication:
• Local, RADiUS, or tACACS+ server authentication
• Port-based, MAC-based and trunk port authentication
• PAP, ChAP, EAP over LAn (EAPoL), EAP-tLS/ttLS, EAP-MD5 and PEAP
• Automatic port assignment of VLAns, ACLs and QoS profile based on
user
• Multiple users per port
• 1,024 max online users
• Guest VLAn option
• Multiple authentication server realm definitions
Local and RADIUS server authentication
RADIUS session accounting
Automatic VLAN assignment via
RADIUS server
Wirespeed packet filtering in hardware
ACLs filter at Layers 2, 3 and 4:
• Source/destination MAC address
• Ethernet type
• Source/destination IP address
• Source/destination TCP port
• Source/destination UDP port
RADIUS Authenticated Device Access (RADA): authenticate devicesbased on MAC address against
RADIUS server, and assign VLAN ID
and ACL
IEEE 802.1X user authentication of switch management on switch Telnet and console sessions; four access privilege levels
Hierarchical management and password protection for management interface
ARP inspection and IP source guard, ARP spoofing prevention
SNMP v3 encryption
SSH v2, SSL
DoS
Khả năng xếp chồng 255 thiết bị
Quản lý CLI via console or Telnet Remote configuration via modem dial-up
Embedded web management interface
System configuration with SNMP v1, 2 and 3
Comprehensive statistics, including ACL/QoS and IP interface
Remote Monitoring (RMON) groups statistics, history, alarm and events 1-to-1 port mirroring
Detailed alarm and debug information
Hỗ trợ ping + traceroute
Syslog remote logging
Network Time Protocol (NTP)
Cho phép cấu hình file cho backup và phục hồi, hỗ trợ nhiều file cấu hình
Giám sát port (1 to 1, many to 1)
RSPAN
LLDP
Queuing algorithms
DHCP Relay and UDP Helper
System file transfer mechanisms:
Xmodem, File Transfer Protocol (FTP),
Trivial File Transfer Protocol (TFTP)
Chuẩn IEEE IEEE 802.1AB (LLDP)
IEEE 802.1ag Service Layer OAM
IEEE 802.1D (StP)
IEEE 802.1p (CoS)
IEEE 802.1 PAE (PAE MiB)
IEEE 802.1Q GVRP (GVRP)
IEEE 802.1s (MStP)
IEEE 802.1v (Protocol-based VLAns)
IEEE 802.1w (RStP)
IEEE 802.1X (network Login)
IEEE 802.3 LAG (LAG MiB)
IEEE 802.3ab (1000BASE-t)
IEEE 802.3ac (VLAn tagging Extension)
IEEE 802.3ad (Link Aggregation)
IEEE 802.3ae (10 Gigabit Ethernet)
IEEE 802.3af (Power over Ethernet)
IEEE 802.3ag Ethernet OAM
IEEE 802.3ah (Ethernet in First Mile over Point to Point Fiber - EFMF)
IEEE 802.3i (10BASE-t)
IEEE 802.3u (Fast Ethernet)
IEEE 802.3x (Flow Control)
IEEE 802.3z (Gigabit Ethernet)
Kích thước & khối lượng Cao: 4,36 cm (1,7 in)
Ngang: 44,0 cm (17,32 in)
Dọc:
. Không PoE: 30,0 cm (11,8 in)
. PoE: 42,0 cm (16,5 in)
Khối lượng:
. 24 ports: 4,0 Kg (8,8 lbs)
. 48 ports: 4,5Kg (9,9 lbs)
. 24 PoE ports: 6,0kg (13,2 lbs)
. 48 PoE ports: 6,5 kg (14,3lbs)
. 24 SFP ports: 6,3 kg (13,9 lbs)
Nguồn điện 100-240 VAC, 50/60 Hz
Loại sản phẩm / Phụ kiện
Loại sản phẩm
P/NTên sản phẩm
JD007AHP 4800-24G Switch
JD008AHP 4800-24G-PoE Switch
JD009AHP 4800-24G-SFP Switch
JD010AHP 4800-48G Switch
JD011AHP 4800-48G-PoE Switch


Bảo hành & Dịch vụ

Bảo hành 12 tháng với các phụ kiện

Tài liệu sản phẩm

Tải tài liệu đính kèm cho sản phẩm này

Để tải tài liệu, bạn nhấn chuột vào tên tập tin cần tải hoặc nhấn chuột vào cột "Tải về".

Tên tập tin Mô tả Kích cỡ Lượt tải Xem/Tải về
4AA3-0733ENW.pdfHP 4800G Switch Series

Datasheet

187,27 KB459

Bình luận của khách:

Chưa có bình luận nào cho sản phẩm này.
Hãy đăng nhập rồi viết bình luận.
Click vào đây để đăng nhập


Các sản phẩm liên quan


ABB
Brady
CommScope
Emerson
Fluke Network
Fredton
Vietrack