Hướng dẫn kiểm tra hàng chính hãng CommScope

Hỗ trợ trực tuyến

Tp.Hồ Chí Minh
Hà Nội
Đà Nẵng
Đường dây nóng: (84-8) 3834 2108

Website liên quan

Data Center Knowledge
Bicsi
Tia Online
Tầm nhìn mạng
Cuộc thi ảnh Công Nghệ và Cuộc Sống 2013
 Print E-mail
 
DSX-5000 CableAnalyzer™Fiber Blade

DTX-1800 CableAnalyzer

P/N: DTX-1800

Bookmark and Share

Bao gồm DTX-1800 Main và Smart Remote, Phần mềm LinkWare PC, thẻ nhớ 128MB MMC, Cat 6A/Class EA Permanent Link Adapters (2), Cat 6/Class E Channel Adapters (2), Headsets for Talk (2), AC Chargers (2), Carrying Case, USB Interface Cable (Mini-B), Serial RS-232 Cable (DB9 to IEEE1394), Tài liệu hướng dẫn sử dụng.

:

Tổng quan sản phẩm

DTX CableAnalyzer Series từ Fluke Networks là nền tảng cho việc kiểm tra và chứng nhận cho ngày hôm nay - và ngày mai. Giảm đáng kể tổng thời gian để chứng nhận bằng cách cải thiện mọi khía cạnh của quá trình kiểm tra hệ cáp.
Tất cả bắt đầu với 9 giây Cat 6 Autotest điều đó có nghĩa là bạn có thể đáp ứng việc chứng nhận các yêu cầu của TIA-568-C và ISO 11801:2002 và nhận được chứng nhận bảo hành hệ thống cáp cấu trúc nhanh hơn, nhiều hơn bao giờ hết. DTX là thiết bị kiểm tra xác nhận độc lập đạt được chứng nhận của UL phân loại nhóm thiết bị có cấp độ chính xác cấp IV (ISO Level IV). Và, DTX 10 Gig Copper Kit cùng với DTX-1800 đảm bảo đầu tư đúng đắn cho tương lai – đo hiệu suất cáp 10 Gig và Alien Crosstalk (ANEXT và AFEXT) tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn công nghiệp đến 500 MHz. Tính năng AC Wiremap xác nhận cặp cáp xoắn cấp nguồn qua Ethernet theo quy định của TIA / EIA, ngay cả khi một nguồn cung cấp năng lượng Midspan được sử dụng. DTX - đó là tất cả về thời gian.

  • DTX giảm đáng kể chi phí chứng nhận toàn diện đến 33% một năm.
  • Ba lần nhanh hơn so với các thiết bị kiểm tra chứng nhận hiện có với 9 giây Cat 6 Autotest
  • Xác nhận độc lập của UL để đáp ứng các yêu cầu về độ chính xác của các tiêu chuẩn ISO Cấp IV và TIA Cấp IIIe
  • Phân tích kết quả kiểm tra và tạo báo cáo kiểm tra chuyên nghiệp với phần mềm báo cáo LinkWare
  • Xác minh sự sẵn có của hệ thống mạng và các dịch vụ IP bằng cách sử dụng Network Service Module
  • Thực hiện chứng nhận sợi quang cơ bản năm lần nhanh hơn với DTX Fiber Module
    Thực hiện mở rộng chứng nhận sợi quang với DTX Compact OTDR
Thông số kỹ thuật
Loại cáp
Cáp LAN đôi xoắn bọc chống nhiễu và không bọc chống nhiễu (STP, FTP, SSTP, and UTP) TIA Category 3, 4, 5, 5e, và 6A: 100 Ω
ISO/IEC Class C and D: 100 Ω và 120 Ω
ISO/IEC Class E, Class EA, Class F và Class FA: 100 Ω
Standard Link Interface Adapters
Cat 6A/Class EA permanent link adapters Loại đầu cắp: shielded Cat 6A centered 8-pin modular plug (RJ45)
Tuổi thọ đầu cắm: > 8000 lần cắm rút.
Hỗ trợ kiểm tra: cáp bọc chống nhiễu và không bọc chống nhiễu, TIA Cat 3, 4, 5, 5e, 6 và 6A và ISO/IEC Class C, D và EA permanent link
Cat 6/Class E channel adapters Loại đầu cắp: shielded 8-pin modular socket (RJ45)
Tuổi thọ đầu cắm: >10,000 lần cắm rút
Hỗ trợ kiểm tra: cáp bọc chống nhiễu và không bọc chống nhiễu, TIA Cat 3, 4, 5, 5e, 6 và 6A và ISO/IEC Class C, D và EA channels
Các tiêu chuẩn kiểm tra
TIA Category 3 and Category 5e per TIA/EIA-568B
Category 5 (1000BASE-T) per TIA TSB-95
Category 6 per TIA/EIA-568B.2-1 (Addendum #1 to TIA/EIA-568B.2)
Category 6A per TIA/EIA-568B.2-10
ISO/IEC 11801 Class C, D and E
11801-2000 Class C, D and E, 11801 Amd 1 Class EA channel; Amd 2 Class EA permanent link
11801 Class F (DTX-1800 only)
EN 50173 Class C, D ,E
50173 Class F (DTX-1800 only)
ANSI TP-PMD
IEEE 802.3 10BASE-T, 100BASE-TX, 1000BASE-T, 10GBASE-T
IEEE 802.5 (STP cabling, IBM Type 1, 150 Ω) Token Ring, 4 Mbps and 16 Mbps
Thông số chung
Tốc độ Autotest Full 2-way Autotest of Category 6 Twisted-Pair links: 9 seconds or less
Full 2-way Autotest of Category 6A and ISO/IEC Class F links in 22 seconds
Các thông số kiểm tra Wire Map, Length, Propagation Delay, Delay Skew, DC Loop Resistance, Insertion Loss (Attenution), Return Loss (RL), RL @ Remote, NEXT, NEXT @ Remote, Attenuation-to-Crosstalk Ratio, ACR-N @ Remote, ARC from the far end (ACR-F) formerly named ELFEXT, ACR-F @ Remote, Power Sum, NEXT (PS NEXT), PSNEXT @ Remote, Power Sum ACR-N, PSACR @ Remote, Power Sum ACR-F (PS ACR-F) và PS ACR-F @ Remote.
Nguồn phát tone Phát tín hiệu tone được nhận bởi các thiết bị dò tone như Fluke Networks IntelliTone™ probe.
Tín hiệu tone được phát trên tất cả các đôi dây. Khoảng tầng số của tín hiệu tone: 440 Hz đến 831 Hz
Màn hình Màn hình màu LCD 3,7 inch (9,4 cm), 240x320 pixel với đèn nền.
Bảo vệ ngõ vào Bảo vệ máy chống lại các điện áp viễn thông và cường độ quá 100 mA
Lưu trữ Bộ nhớ trong: 250 kết quả kiểm tra Cat6 với đồ họa
Bộ nhớ ngoài 32MB: 600 kết quả kiểm tra Cat6 với đồ họa
Vỏ máy Nhựa có độ nén cao chống shock
Kích thước Thiết bị chính và Smart Remote: 8.5 in x 4.4 in x 2.4 in (21.6 cm x 11.2 cm x 6 cm), tiêu chuẩn (không bao gồm adapter hoặc module)
Trọng lượng 2.4 lb (1.1 kg), tiêu chuẩn (không bao gồm adapter hoặc module)
Ngôn ngữ English, French, German, Spanish, Portuguese, Italian, Japanese, và Simplified Chinese
Hiệu chuẩn Hiệu chuẩn tại trung tâm dịch vụ trong vòng 1 năm
Năng lượng
Thiết bị chính và Smart Remote Pin Lithium-ion, 7,4 V, 4000 mA
Thời lượng pin 12 đến 14giờ
Thời gian sạc pin (với máy test tắt) 4 giờ (Dưới 40OC)
AC adapter/charger Switching power supply; Input 90 V ac to 264 V ac, 47 to 63 Hz; Output 15 V dc, 1.2 A
(isolated output)
Trọng lượng Power meter: 11.5 oz (325 g)
MM/SM sources: 9.8 oz (278 g)
Bộ nhớ dự phòng năng lượng trong đơn vị chính Pin Lithium
Tuổi thọ pin Lithium 5 năm
Thông số kỹ thuật môi trường
Nhiệt độ hoạt động 32O F đến 104O F (0O C đến 45O C)
Nhiệt độ lưu trữ -4O F đến +140O F (-20O C đến +60O C)
Độ ẩm tương đối khi hoạt động
(% RH không ngưng tụ)
32O F đến 95O F (0O C đến 35O C): 0% đến 90%
95O F đến 113O F (35O C đến 45O C): 0% đến 70%
Độ rung Ngẫu nhiên, 2 g, 5 Hz -500 Hz
Shock Kiểm tra thả rơi ở độ cao 1m có và không có module và adapter
An toàn CSA C22.2 No. 1010.1: 1992
EN 61010-1 1st Edition + Amendments 1, 2
Mức độ ô nhiễm Cấp độ 2 theo quy định tại IEC 60.664 và áp dụng cho IEC 60.950 'An toàn thiết bị Công nghệ thông tin, 1999'
Cao độ Hoạt động: 4,000m
Lưu trữ: 12,000m
EMC EN 61326-1
Thông số hiệu suất
Cấp độ chính xác Cấp độ chính xác của tất cả các dòng máy DTX đáp ứng hoặc vượt yêu cầu của Cấp IV như trong dự thảo 2nd Edition của IEC 61.935-1 trên dải tần số được hỗ trợ bởi máy test.
Category 6A/Class EA link test modes
(and lower link categories)
DTX CableAnalyzer vượt xa yêu cầu của Cấp IIIe TIA/EIA-568-B.2-10 và IEC 61.935-1.
Class F link test modes DTX-1800 phù hợp với Cấp IV yêu cầu như trong dự thảo 2nd edition của IEC 61.935-1.
Chiều dài của cáp đôi xoắn
Giới hạn Kiểm tra một đầu Kiểm tra hai đầu (Main và remote)
Phạm vi 4,000 ns 150 m (490 ft)
Độ phân giải 1 ns 1 ns
Độ chính xác ± (2 ns + 2%); 0 đến 750 ns
± (2 ns + 4%); 751 đến 4000 ns
± (2 ns + 2%)
Độ trễ truyền
Giới hạn Kiểm tra một đầu Kiểm tra hai đầu (Main và remote)
Phạm vi 4,000 ns 150 m (490 ft)
Độ phân giải 1 ns 1 ns
Độ chính xác ± (2 ns + 2%); 0 đến 750 ns
± (2 ns + 4%); 751 đến 4000 ns
± (2 ns + 2%)
Delay Skew
Giới hạn Cáp đôi xoắn
Phạm vi 0 ns đến 100 ns
Độ phân giải 1 ns
Độ chính xác ± 10 ns
DC Loop Resistance Test
Giới hạn Cáp đôi xoắn
Phạm vi 0 Ω đến 53 Ω
Độ phân giải 0.1 Ω
Độ chính xác ± (1 Ω + 1%)
Thời gian hồi phục quá tải Ít hơn 10 phút để đánh giá độ chính xác sau điện áp quá tải. Tham chiếu là cần thiết sau khi lặp đi lặp lại hoặc kéo dài hơn thế.
Thông số kỹ thuật của DTX Fiber Module
Tốc độ kiểm tra (trường hợp tệ hơn không bao gồm tham khảo đo lường) - Far end source mode (1 ): ≤4.5 s
- Loopback mode (2 λ, 2 fibers, auto OLB and pass/fail): ≤5 s
- Smart remote mode (2 λ, 2 fibers, auto OLB and pass/fail): ≤12 s -FindFiber mode: ≤3 s
Loại đầu nối cổng vào (Meter) Đầu nối quang cổng Power Meter (Cổng vào) có thể thay đổi được. Đầu nối chuẩn SC (có thể thay thế được). Optional removable adapters: LC, ST and FC
Loại đầu nối cổng ra (Source) Đầu nối SC
Loại nguồn phát và bước sóng định danh DTX-MFM2: 850 nm LED và 1300 nm LED
DTX-SFM2: 1310 nm FP laser và 1550 nm FP laser
DTX-GFM2: 850 nm VCSEL and 1310 nm FP laser
Bước sóng nguồn phát DTX-MFM2: 850 ± 30 nm, 1300 ± 20 nm
DTX-SFM2: 1310 ± 20 nm, 1550 ± 30 nm
DTX-GFM2: 850 ± 20 nm, 1310 ± 20 nm
Nguồn quang phổ rộng (FWHM) DTX-MFM2: 30-60 nm tại 850 nm, 100-140 nm tại 1300 nm
Công suất nguồn phát DTX-MFM2: ≥ -20 dBm tại 850/1300 nm
DTX-SFM2: ≥ -7 dBm tại 1310/1550 nm
DTX-GFM2: ≥ -7 dBm tại 850/1300 nm
Độ ổn định công suất nguồn phát DTX-MFM2: ± 0.1 dB hơn 8 giờ
DTX-SFM2: ± 0.25 dB hơn 8 giờ
DTX-GFM2: ± 0.25 dB hơn 8 giờ
Thông số chiều dài cáp DTX-MFM2: 0-5,000 m của 62.5 hoặc 50 µm
DTX-SFM2: 0-10,000 m của 9 µm singlemode
DTX-GFM2: 0-5,000 m của 62.5 hoặc 50 µm
Độ chính xác chiều dài cáp ± 1.5 m ± 2% của chiều dài
Độ chính xác của thời gian truyền ± 15 ns ± 2% của thời gian truyền
Loại Power Meter InGaAs detector
Bước sóng hiệu chuẩn Power meter 850 nm, 1310 nm, 1550 nm
Dãy thông số công suất nguồn 0 đến –60 dBm (1310 nm và 1550 nm)
0 đến -52 dBm (850 nm)
Power measurement uncertainty (accuracy) ± 0.25 dB
Đo tuyến tính ± 0.1 dB (1310 nm và 1550 nm)
± 0.2 dB (850 nm)
Hiển thị độ phân giải, dB hoặc dBm µW >400, >40, >4, >0.4, ≤0.4 0.01
1, 0.1, 0.01, 0.001, 0.0001
Tốc độ cập nhật hiển thị 1 lần đọc trên giây
Dải động (đơn vị truyền thông và đo lường chiều dài) DTX-MFM2: ≥ 12 dB
DTX-SFM2: ≥ 22 dB
DTX-GFM2: ≥ 22 dB
Thời gian hiệu chuẩn 1 năm
Thông số kỹ thuật VFL  
Công suất phát ≤ 1.0 mW
Bước sóng hoạt động 650 nm
Phương thức đầu ra Sóng liên tục và chế độ xung
Đầu nối 2.5 mm universal
Laser an toàn Class II CDRH
Thông số kỹ thuật môi trường  
Nhiệt độ hoạt động 0ºC đến 40ºC
Nhiệt độ lưu trữ -20ºC đến 60ºC
Độ ẩm tương đối (% RH hoạt động mà không ngưng tụ) 95% (10º đến 35ºC)
75% (35º đến 40ºC)
Không kiểm soát được < 10ºC
Độ rung Ngẫu nhiên, 2 g, 5-500 Hz
Shock Thả rơi tự do 1m, không gắn dây cáp kiểm tra.
An Toàn CSA C22.2 No. 1010.1: 1992
EN 61010-1 1st. Edition + Amendments 1, 2
CE
Cao độ 3000 m
EMC EN 61326-1
Thông số chung  
Kích thước (L x W x D) 106 mm x 76 mm x 28 mm (4.2 in x 3.0 in x 1.1 in)
Trọng lượng 0.14 kg (0.31 lb)
Loại sản phẩm / Phụ kiện
Loại sản phẩm
P/NTên sản phẩm
DTX-1800-MOA complete DTX-1800 CableAnalyzer
DTX-QUAD-OTDRDTX 1800 Compact OTDR Kit
DTX-GFM2DTX Gigabit Multimode Fiber Modules
DTX-MFM2DTX Multimode Fiber Modules
DTX-SFM2DTX Singlemode Fiber Modules
DTX-1800DTX-1800 CableAnalyzer
DTX-1800-MSDTX-1800 with Multimode and Singlemode Fiber Modules
DTX-1800-MDTX-1800 with Multimode Fiber Modules
DTX-1800-MSOTX 1800 Copper/Fiber/OTDR Kit


Phụ kiện
DTX-OTDR-QMOD DTX Compact OTDR Module: Includes 850/1300/1310/1550 OTDR Module and carrying case
DTX-1800/SR DTX-1800 Smart Remote Add-on
DTX-10GKIT Alien Crosstalk Analyzer Kit for DTX-1800 Bao gồm hai DTX-AXTLK1 Communication Modules, Phần mềm Windows based DTX AxTalk Analyzer™, hai Cat 6A/Class EA Permanent Link Adapters (DTX-PLA002S), hai Channel Adapters optimized for Alien Crosstalk measurement (DTX-CHA002AS)
DTX-AXKIT Alien Crosstalk Analyzer Kit for DTX-1800 Bao gồm hai DTX-AXTLK1 Communication Modules, phần mềm Windows based DTX AxTalk Analyzer™, hai Terminators (Common Mode and Differential Mode) và hai 8-pin Couplers (CIQ-RJA)
DTX-NSM The DTX Network Module plugs into the back of the main unit of the DTX tester. It performs network connectivity tests, tests Power over Ethernet according the standards and can analyze the network port the link is connected to
DTX-MFM2 DTX Multimode Fiber Modules Bao gồm hai module (một cho Main và một cho Smart Remote). Trên mỗi module có  LED light source 850nm và 1300nm tích hợp trên một cổng ra, 850-1550 nm optical power meter, integrated VFL, SC adapter for power meter và một bộ 62.5/125 SC-SC và 50/125 SC-SC Test Reference Cords với Mandrels (NF-MANDREL-50 và NF-MANDREL-625)
DTX-SFM2 DTX Singlemode Fiber Modules Bao gồm hai module (một cho Main và một cho Smart Remote). Trên mỗi module có laser light source 1310 nm and 1550 nm tích hợp trên một cổng ra, 850-1550 nm power meter, integrated VFL, SC adapter for power meter và Singlemode SC-SC Test Reference Cords
DTX-FTK DTX Fiber Test Kit Bao gồm DTX-FOM fiber optic meter, SimpliFiber 850 nm và 1300 nm LED optical source với carrying case và hướng dẫn sử dụng.
DTX-OTDR/LL-KIT DTX Compact OTDR & Loss Length Kit Bao gồm bộ module Multimode DTX MFM2 và Singlemode DTX SFM2 Fiber (loss/length), DTX Compact OTDR Module, launch fibers, phụ kiện và carrying case
DTX-OTDR-KIT DTX OTDR Add-on Kit Bao gồm DTX Compact OTDR Module, launch fibers, phụ kiện và carrying case
DTX-COAX DTX Coax Cable Test Adapter (2 adapters included)
DSP-PCI-C6JACK Replacement Cat 6 Jacks for the DSP-PCI-C6 Patch Cord Adapter, set of 10
DTX-PCU6S DTX Series UTP Cat 6 Patch Cord Adapter Set Includes: DTX Main adapter (DTX-PCU6/MN) and DTX Smart Remote adapter (DTX-PCU6/SR).
DTX-PLA002S Set of 2 Permanent Link Adapters for Cat6A and Alien Crosstalk testing. This adapter can be used for all permanent link tests Cat6A/6/5e/5 and Cat 3.
DTX-PLA002 One Permanent Link Adapter for Cat 6A and Alien Cross Talk testing. This adapter can be used for all permanent link tests Cat 6A /6/5e/5 and Cat 3.
DTX-PLCAL Permanent Link Adapter Field Calibration module. An automated procedure under "Utilities" in LinkWare (v2.71 or later) allows the user to calibrate the Return Loss performance of the DTX-PLA002 adaptors using this module.
DTX-PLA002PRP DTX-PLA002 plug replacement parts. This item includes two contact blocks of the 8-pin modular plug.
DTX-TERA TERA Adapter Kit - Includes TERA Channel Adapters (2) and TERA Permanent Link Adapters (2) to test Siemon TERA class F systems
DTX-PLA011 One (1) TERA Permanent Link Adapter for Siemon TERA Class F and Fa Systems. Note: You will need at least one (1) DTX-CHA011 adapter as well.
DTX-CHA011 TERA Channel Adapter for Siemon TERA Class F Systems
DTX-CHA002S Set of two Cat 6A/Class Ea Channel Adapters optimized for Alien Crosstalk measurements. These adapters can be used to test Cat 6A/ 6/ 5e/ 5/ 3 and Class Ea/E/D and C channels.
DTX-CHA002 Cat 6A/Class Ea Channel Adapter optimized for Alien Crosstalk measurements. This adapter can be used to test Cat 6A/6/ 5e/ 5/3 and Class Ea/E/D and C channels.
DTX-CHA012 Nexans GG45 Channel Adapter
DTX-PLA012 Nexans GG45 Permanent Link Adapter (available July 2009)
DTX-GG45 Nexans GG45 Adapter Kit (available July 2009) – Includes GG45 Channel Adapters (2) and GG45 Permanent Link Adapters (2)
DTX-AXTERM Link Terminator for Alien Crosstalk Measurements – set of 2
DTX-LION Lithium Ion Battery Pack
DTX-SER Serial RS232 Cable (IEEE 1394 to DB-9)
DSP-MCR-U MultiMedia Card (MMC) Reader, USB
LinkWare LinkWare Cable Test Management Software – Free download at www.flukenetworks.com/linkware
LinkWare-Stats LinkWare Stats Statistical Report Option – Results analysis software option for LinkWare
NFA-SC Set of two SC Adapters for DTX
NFA-LC Set of two LC Adapters for DTX-xFM2 power meter port.
NFA-ST Set of two ST Adapters for DTX-xFM2 power meter port.
NFA-FC FC Test Adapters, Set of two
NFB1/2-LC/ST A kit containing the Test Reference Cords sets NFK1-DPLX-LC, NFK1-DPLX-ST, NFK2-DPLX-LC, NFK2-DPLX-ST, LC and ST adapters for the power meter and 62.5/125 and 50/125 μm mandrels. Added to the standard DTX-MFM2 or DTX-GFM2, this kit delivers a complete set of accessories to test mulitmode links with SC, LC and ST connectors.
NFK1-DPLX-SC Duplex MM 62.5 μm TRC for SC Adapter, Set of 2
NFK1-DPLX-LC Duplex MM 62.5 µm TRC for LC Adapter, Set of 2
NFK1-DPLX-ST Duplex MM 62.5 µm TRC for ST Adapter, Set of 2
NFK1-DPLX-FC Duplex MM 62.5 µm TRC for FC Adapter, Set of 2
NFK2-DPLX-SC Duplex MM 50 µm TRC for SC Adapter, Set of 2
NFK2-DPLX-LC Duplex MM 50 µm TRC for LC Adapter, Set of 2
NFK2-DPLX-ST Duplex MM 50 µm TRC for ST Adapter, Set of 2
NFK2-DPLX-FC Duplex MM 50 µm TRC for FC Adapter, Set of 2
NFK3-DPLX-SC Duplex SM TRC for SC Adapter, Set of 2
NFK3-DPLX-LC Duplex SM TRC for LC Adapter, Set of 2
NFK3-DPLX-ST Duplex SM TRC for ST Adapter, Set of 2
NFK3-DPLX-FC Duplex SM TRC for FC Adapter, Set of 2
NFK1-LC LC Accessory Kit, 62.5 µm multimode
NFK1-FJ Fiber Jack Accessory Kit, 62.5 µm multimode
NFK1-MANDREL-KIT Multimode Fiber Mandrel kit containing two red mandrels for 50/125 µm cable and two gray mandrels for 62.5/125 µm cable
NFK1-MTRJ MT-RJ Accessory Kit, 62.5 µm multimode
NFK1-VF45 VF-45 Accessory Kit, 62.5 µm multimode
NF-MANDREL-50 Multimode Fiber Mandrel for 50/125 µm fiber with 3 mm jacket (Red)
NF-MANDREL-625 Multimode Fiber Mandrel for 62.5/125 µm fiber with 3 mm jacket (Gray)
NFK2-VF45 VF-45 Accessory Kit, 50 µm multimode
NFK2-MTRJ MT-RJ Accessory Kit, 50 µm multimode
NFC-Kit-Case Fiber Optic Cleaning Kit
NF400 Fiber Accessories Carrying Case
DTX-FIBER-CASE Protective carrying case for DTX Compact OTDR Kits
DTX-FBRCSE Carry case for DTX-xFM or DTX-xFM2 Fiber Loss Test Modules with storage space for Test Reference Cords and fiber connector adapters
NFK1-EFLC-SC One 62.5 µm SC/SC Encircled Flux Launch Controller (two required for DTX)
NFK1-EFLC-LC One 62.5 µm SC/LC Encircled Flux Launch Controller (two required for DTX)
NFK2-EFLC-SC One 50 µm SC/SC Encircled Flux Launch Controller (two required for DTX)
NFK2-EFLC-LC One 50 µm SC/LC Encircled Flux Launch Controller (two required for DTX)
Bảo hành & Dịch vụ
Bảo hành 12 tháng
Tài liệu sản phẩm

Tải tài liệu đính kèm cho sản phẩm này

Để tải tài liệu, bạn nhấn chuột vào tên tập tin cần tải hoặc nhấn chuột vào cột "Tải về".

Tên tập tin Mô tả Kích cỡ Lượt tải Xem/Tải về
DTX Fiber Modules specs.pdfDTX CableAnalyzer™ Series

104,87 KB977
DTX Fiber Modules.pdfDTX CableAnalyzer™ Series

0,77 MB850
DTX CableAnalyzer Brochure.PDFDTX CableAnalyzer™ Series Brochure

2,28 MB1162

Bình luận của khách:

Chưa có bình luận nào cho sản phẩm này.
Hãy đăng nhập rồi viết bình luận.
Click vào đây để đăng nhập


ABB
ACTi
Brother
CommScope
Emerson
Fluke Network
Fredton
Vietrack