Chương trình phát triển đại lý

Hỗ trợ trực tuyến

Tp.Hồ Chí Minh
Hà Nội
Đà Nẵng
Đường dây nóng: (84-8) 3834 2108

Website liên quan

Data Center Knowledge
Bicsi
Tia Online
Tầm nhìn mạng
Cuộc thi ảnh Công Nghệ và Cuộc Sống 2013
 Print E-mail
 
HP 1810 Switch SeriesHP 2510 Switch Series

HP 1910 Switch Series

Bookmark and Share

Dòng switch layer 2/3 Managed, tốc độ 10/100/1000Mbps với đầy đủ các tính năng bảo mật, kết nối LAN linh hoạt, PoE, VLAN, QoS.

:

Tổng quan sản phẩm
  • Có các sản phẩm 16, 24, 48 ports, trong đó có các loại  10BASE-T/100BASE-T/1000BASE-T, auto-MDI/MDIX với 4 cổng Gigabit SFP, các sản phẩm PoE có tính năng IEEE 802.3af in-line.
  • VLAN
  • Tính năng Advanced QoS và giới hạn traffic: ưu tiên traffic, sử dụng 802.1p (QoS và ToS)
  • Link aggregation.
Thông số kỹ thuật

I/O Ports
16 ports
-16 ports 10BASE-T/100BASE-X/1000BASE-T
-4 ports Gigabit SFP
24 ports
-24 ports 10BASE-T/100BASE-X/1000BASE-T
-4 ports Gigabit SFP
48 ports
-48 ports 10BASE-T/100BASE-X/1000BASE-T
-4 ports Gigabit SFP

Model PoE IEEE 802.3af PoE

Interface
RJ-45, SFP

Hiệu suất

Switching capacity/Forwarding rate 16 ports
40 Gbps/29,8 Mpps
24 ports
56 Gbps/41,7 Mpps
48 ports
104 Gbps/77,4 Mpps

Phương thức Store & Forward Độ trễ <10µs
Layer 2 Switching Link Aggregation, STP, RSTP, IGMP v1/v2/v3, Multicast filtering

Số địa chỉ MAC 8192

Số VLAN 256(IEEE 802.1Q)

Nhóm Trunking 8 cổng cho 1 nhóm trunking

Convergence 4 hàng đợi
WRR
802.1p CoS/QoS
DSCP
Auto VLan  assignment cho voice traffic

Layer 3 Routing Định tuyến tĩnh: 32 route
8 interface ảo
DHCP Relay
ARP: 256 entry

Bảo mật IEEE 802.1X Network login
Access Control Lists (ACLs) MAC-based Layer 2 filtering rules:
• Source/destination address
• Ethertype
• CoS
• VLAN
IP-based Layer 3 filtering rules:
• Protocol
• Source/destination address
• TCP/UDP port
• DSCP value
• IP precedence
Thông tin quản lý được mã hóa thông qua HTTPS

Khả năng xếp chồng Khổng có tính năng xếp chồng

Quản lý Cấu hình thông qua Web và SNMP v1, v2 và v3
• Hỗ trợ Remote Monitoring (RMON) các cảnh báo, sự kiện và history records
• Support system log
• Support hierarchical alarms
• Support NTP
Hỗ trợ báo động nguồn điện, quạt, nhiệt độ
Network Management platform
Cấu hình dòng lệnh thông qua cổng console
Thông tin quản lý được mã hóa thông qua HTTPS

Chuẩn IEEE IEEE 802.1d Spanning Tree
IEEE 802.1p Priority Tags
IEEE 802.1Q VLANs
IEEE 802.1X Port Security
IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree
IEEE 802.3 Ethernet
IEEE 802.3ab Gigabit Ethernet
IEEE 802.3ad Link Aggregation
IEEE 802.3af Power over Ethernet (HP V1910-24G-PoE(365W) và HP V1910-24G-PoE(170W))
IEEE 802.3u Fast Ethernet
IEEE 802.3x Flow Control
IEEE 802.3z Gigabit Ethernet
ISO 8802-3

Kích thước & trọng lượng

16ports 24ports 48ports
Cao 4,36cm (1,72in) 4,36cm (1,.72in) 4,36cm (1,72in)
Rộng 44cm (17,32in) 44cm (17,32in) 44cm (17,32in)
Sâu 16cm (6,3in) 16cm (6,3in)
42cm (16,54in) với dòng PWR
22cm (10,24in)
Nặng 3kg (6,61lb) 3kg (6,61lb)
7kg (15,3lb) với dòng PWR
5kg (11,02lb)

Nguồn điện Nguồn điện: 100V-240V AC, 50/60Hz
Dòng điện:
16 ports và 24 ports: 0,8A
48 ports: 1,2A
24 PoE ports: 2,9A
Loại sản phẩm / Phụ kiện
Loại sản phẩm
P/NTên sản phẩm
JE005AHP 1910-16G Switch
JE006AHP 1910-24G Switch
JE008AHP 1910-24G-PoE(170W) Switch
JE007AHP 1910-24G-PoE(365W) Switch
JE009AHP 1910-48G Switch


Phụ kiện

TRANSCEIVERS

  • HP X124 1G SFP LC SX Transceiver          JD493A
  • HP X124 1G SFP LC LX Transceiver          JD494A
Bảo hành & Dịch vụ

Bảo hành 3 năm với switch, riêng phụ kiện bảo hành 12 tháng.

Tài liệu sản phẩm

Tải tài liệu đính kèm cho sản phẩm này

Để tải tài liệu, bạn nhấn chuột vào tên tập tin cần tải hoặc nhấn chuột vào cột "Tải về".

Tên tập tin Mô tả Kích cỡ Lượt tải Xem/Tải về
4AA1-7808ENW.pdfHP 1910 Switch Series

Datasheet

177,94 KB872

Bình luận của khách:

Chưa có bình luận nào cho sản phẩm này.
Hãy đăng nhập rồi viết bình luận.
Click vào đây để đăng nhập


Các sản phẩm liên quan


ABB
ACTi
Brother
CommScope
Emerson
Fluke Network
Fredton
Vietrack