Chương trình phát triển đại lý

Hỗ trợ trực tuyến

Tp.Hồ Chí Minh
Hà Nội
Đà Nẵng
Đường dây nóng: (84-8) 3834 2108

Sản phẩm đặc trưng

Website liên quan

Data Center Knowledge
Bicsi
Tia Online
Tầm nhìn mạng
Cuộc thi ảnh Công Nghệ và Cuộc Sống 2013
 Print E-mail
 
ABB PowerValue 11 RTACTi Central Management System (CMS)

ABB PowerValue 11/31 T

Bookmark and Share

PowerValue 11/31 T là dòng UPS dạng đứng cung cấp nguồn dự phòng đáng tin cậy, chi phí vận hành thấp, bảo trì dễ dàng và tuổi thọ pin dài

:

Tổng quan sản phẩm
  • Hiệu suất ở chế độ điện lưới lên đến 94%
  • Hiệu suất ở chế độ tiết kiệm điện lên đến 97%
  • Độ méo hài thấp (THDi < 5%) và hệ số công suất đầu vào cao (input PF 0.99) giảm nhiễu giữa các thiết bị
  • Khả năng ghép nối song song lên đến 4 UPS để mở rộng công suất và tang khả năng dự phòng
  • Đường bypass ngoại được tích hợp sẵn giúp giảm thiểu thời gian và đơn giản hóa việc bảo trì
  • Hoạt động ở tần số 50 hoặc 60 Hz
  • Thiết kế nhỏ gọn nhưng thời gian lưu điện vẫn hiệu quả (5 – 16 phút)
  • Hỗ trợ nhiều dạng đấu nối dây:
    • Ngõ vào 1 pha và 3 pha
    • 1 nguồn vào và 2 nguồn vào
Thông số kỹ thuật
THÔNG TIN CHUNG 10 kVA 10 kVA (5 phút) 10 kVA (16 phút) 20 kVA 20 kVA (5 phút)
Công suất thực (W) 9 kW 18 kW
Hệ số công suất 0.9
Công nghệ Online
Ghép nối song song Lên đến 4 UPS
Loại UPS Dạng tháp và lắp trong tủ
Pin trong Không Không
NGUỒN ĐẦU VÀO
Điện áp danh định 1ph + N: 220 / 230 / 240 VAC
3ph + N: 380 / 400 / 415 VAC
Dãy điện áp hoạt động 1ph + N: 110 - 276 VAC
3ph + N: 190 - 486 VAC
Độ méo hài ngõ vào ≤5% tải tuyến tính
≤7% tải không tuyến tính
Dãy tần số hoạt động 45-55 Hz / 55-65 Hz
Hệ số công suất
ngõ vào
≥ 0.99
NGUỒN ĐẦU RA
Điện áp danh định 220 / 230 / 240 VAC
Dãy điện áp thay đổi ±2% (230V)
Độ méo hài ≤2% tải tuyến tính
≤5% tải không tuyến tính
Khả năng chịu quá tải 5 phút: 105 % ~ 110%,    
1 phút: 110% ~ 130%,
10 giây: 130 % ~ 150%,
100 mili giây: > 150 %
Tần số danh định 50 / 60 Hz ± 0.1 Hz
Hệ số đỉnh 3:1
HIỆU SUẤT
Chế độ điện lưới 93% 93.9%
Chế độ tiết kiệm điện ≥ 97%
MÔI TRƯỜNG
Mức bảo vệ IP20
Nhiệt độ lưu kho -15 – +60°C đối với UPS
0~35°C đối với pin
Nhiệt độ hoạt động 0 – 40°C
Độ ẩm 0-95% (không ngưng tụ)
Độ cao so với
mực nước biển
1000m
PIN
Loại acquy VRLA, kín khí không cần bảo dưỡng
Cấu hình pin trong n/a 1x 24 2 x 24 n/a 2 x 24
Dung lượng pin n/a 9Ah 9Ah n/a 9Ah
Dòng sạc 4 A
Thời gian sạc pin n/a Sạc đến 90% trong 3 giờ Sạc đến 90% trong 8 giờ n/a Sạc đến 90% trong 8 giờ
GIAO TIẾP
Giao diện người dùng Màn hình LCD
Cổng kết nối SNMP (tùy chọn), AS400 Relay (tùy chọn)
TIÊU CHUẨN
An toàn IEC/EN 62040-1
EMC IEC/EN 62040-2
Hiệu suất IEC/EN 62040-3
Sản xuất ISO 9001:2008, ISO 14001:2004
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng 56 kg 116 kg 178 kg 67 kg 190 kg
Kích thước (mm)
(W x D x H)
350*890*715 350*890*715 350*890*715 350*890*715 350*890*175
Loại sản phẩm / Phụ kiện
Loại sản phẩm
P/NTên sản phẩm
4NWP100117R0001UPS PowerValue 11/31 T 10 kVA
4NWP100117R0002UPS PowerValue 11/31 T 10 kVA - 1 battery string
4NWP100117R0003UPS PowerValue 11/31 T 10 kVA - 2 battery strings
4NWP100118R0001UPS PowerValue 11/31 T 20 kVA
4NWP100118R0002UPS PowerValue 11/31 T 20 kVA - 2 battery strings


Phụ kiện

00-1128
CS121 Standard Box
(includes 1 x Wavemon CD and 1 x RCCMD licence)
00-6944 CS121_T Temperature sensor
00-1236 RCCMD license
(for clients remote shutdown)
4NWP100119R0001 Battery Cabinet PowerValue 31/11 T 10/20kVA
(without batteries)
Bảo hành & Dịch vụ

Bình luận của khách:

Chưa có bình luận nào cho sản phẩm này.
Hãy đăng nhập rồi viết bình luận.
Click vào đây để đăng nhập


ABB
ACTi
Brother
CommScope
Emerson
Fluke Network
Fredton
Vietrack