Hướng dẫn kiểm tra hàng chính hãng CommScope

Hỗ trợ trực tuyến

Tp.Hồ Chí Minh
Hà Nội
Đà Nẵng
Đường dây nóng: (84-28) 3834 2108

Website liên quan

Data Center Knowledge
Bicsi
Tia Online
Tầm nhìn mạng
Cuộc thi ảnh Công Nghệ và Cuộc Sống 2013
 Print E-mail
 
HP 4800G Switch SeriesHP 8760 Dual Radio 802.11a/b/g Access Point

HP 5500G Switch Series

Bookmark and Share

Dòng switch layer 2/3/4 Managed, Stackable/Clusterable với 24 hoặc 48 cổng với tốc độ Gigabit với đầy đủ các tính năng bảo mật, kết nối LAN linh hoạt, PoE, VLAN, QoS.

:

Tổng quan sản phẩm
  • Có các sản phẩm 24, 48 cổng auto-negotiating với tốc độ Gigabit có hỗ trợ module 10G và uplink SPF, auto-MDI/MDIX.
  • Layer 3 Routing hỗ trợ cho IPv4 và IPv6. Các giao thức định tuyến: OSPF, PIM-SM, PIM-DM, RIPv1/v2,BGP
  • Công nghệ XRN: cho phép chồng các switch layer 3 lại với nhau và quản lý nhứ 1 khối thống nhất.
  • IEEE 802.1X network access control: bảo mật ở mức độ cơ sở, kết hợp với RADIUS authentication.
  • RADIUS Authenticated Device Access (RADA): tăng mức độ bảo mật tại các cổng truy cập dựa vào chức năng Xác nhận các thiết bị truy cập thông qua địa chỉ MAC.
  • Access Control Lists (ACLs): danh sách truy cập điều khiển. Hỗ trợ layer 2/3/4.
  • Stacking: khả năng kết nối các switch dùng 1 IP để điểu khiển, khả năng stack lên tới 255 thiết bị: 5500G, 5500, 4800G, 4500G, 4500, 4200G và 4210.
  • Tính năng QoS: 8 giá trị hàng đợi, CoS/QoS, giới hạn tốc độ băng thông và lọc protocol
  • Tính năng Redundant power system (RPS): đảm bảo cho tất cả các port của switch luôn hỗ trợ đủ 15.4W cho các thiết bị. Cho phép switch vẫn hoạt động trong trường hợp bị mất điện.
  • Hỗ trợ PoE.
Thông số kỹ thuật
I/O Ports 24 ports
• 20 ports auto-negotiating 10/100/1000 (IEEE 802.3 Type 10Base-T, IEEE 802.3u Type 100Base-TX, IEEE 802.3ab Type 1000Base-T)
• 4 ports dual-personality 10/100/1000 (IEEE 802.3 Type 10Base-T, IEEE 802.3u Type 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-T Gigabit Ethernet) hoặc SFP slot.
• 2 stacking ports 24Gbps.
• 1 port serial console RJ-45.
• 1 open module slot.
24 ports SFP
• 20 ports SFP 100/1000 Mbps.
• 4 ports dual-personality 10/100/1000 (IEEE 802.3 Type 10Base-T, IEEE 802.3u Type 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-T Gigabit Ethernet) hoặc SFP slot.
• 2 stacking ports 24Gbps.
• 1 port serial console RJ-45.
• 1 open module slot.
24 PoE ports
• 20 PoE ports auto-negotiating 10/100/1000 (IEEE 802.3 Type 10Base-T, IEEE 802.3u Type 100Base-TX, IEEE 802.3ab Type 1000Base-T, IEEE 802.3af PoE)
• 4 ports dual-personality, PoE 10/100/1000 (IEEE 802.3 Type 10Base-T, IEEE 802.3u Type 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-T Gigabit Ethernet, IEEE 802.3af PoE) hoặc SFP slot.
• 2 stacking ports 24Gbps.
• 1 port serial console RJ-45.
• 1 open module slot.
48 ports
• 44 ports auto-negotiating 10/100/1000 (IEEE 802.3 Type 10Base-T, IEEE 802.3u Type 100Base-TX, IEEE 802.3ab Type 1000Base-T)
• 4 ports dual-personality 10/100/1000 (IEEE 802.3 Type 10Base-T, IEEE 802.3u Type 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-T Gigabit Ethernet) hoặc SFP slot.
• 2 stacking ports 24Gbps.
• 1 port serial console RJ-45.
• 1 open module slot.
48 PoE ports
• 44 PoE ports auto-negotiating 10/100/1000 (IEEE 802.3 Type 10Base-T, IEEE 802.3u Type 100Base-TX, IEEE 802.3ab Type 1000Base-T, IEEE 802.3af PoE)
• 4 ports dual-personality, PoE 10/100/1000 (IEEE 802.3 Type 10Base-T, IEEE 802.3u Type 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-T Gigabit Ethernet, IEEE 802.3af PoE) hoặc SFP slot.
• 2 stacking ports 24Gbps.
• 1 port serial console RJ-45.
• 1 open module slot.
Model PWR IEEE 802.3af in-line power.
Interface RJ-45, SFP
Switching capacity/Forwarding rate 24 ports: 184Gbps/136,9Mpps 24 ports: 184Gbps/136,9Mpps 24 ports: 184Gbps/136,9Mpps 48 ports: 232Gbps/172,6Mpps 48 ports: 232Gbps/172,6Mpps
Độ trễ (latency) <10µs
Layer 2 switching LACP, STP, RSTP,MSTP,BPDU protection,IGMP v3
Số địa chỉ MAC 16000
Số VLAN 4094 (IEEE 802.1Q)
Nhóm Trunking 32 nhóm, 8 ports 10/100/1000 hoặc 4 ports 10 Gigabit cho mỗi nhóm
Layer 3 routing Hardware based routing IPv4 và IPv6
256 route tĩnh,
Địa chỉ ARP:8.000Dynamic Address Resolution Protocol (ARP) entries; 1000 static
128 IP interface
RIP v1/v2: 2000 routes
OSPF v1 và v2, BGPv4, VRRP, BGP4,Multicast VLAN, IGMP v1/v2
Dynamic Host Configuration Protocol Relay (DHCP Relay)
Convergence Eight hardware queues per port
802.1p
Chính sách ACL cho VLAN
Thiết lập QoS tự động thông qua Radius
WRED
DSCP
DSCP EF
WRR
Auto-voice VLAN
Bảo mật IEEE 802.1X network login user authentication:
• Local, RADiUS, or tACACS+ server authentication
• Port-based, MAC-based and trunk port authentication
• PAP, ChAP, EAP over LAn (EAPoL), EAP-tLS/ttLS, EAP-MD5 and PEAP
• Automatic port assignment of VLAns, ACLs and QoS profile based on
user
• Multiple users per port
• 1,024 max online users
• Guest VLAn option
• Multiple authentication server realm definitions
Local and RADIUS server authentication
RADIUS session accounting
Automatic VLAN assignment via
RADIUS server
Wirespeed packet filtering in hardware
ACLs filter at Layers 2, 3 and 4:
• Source/destination MAC address
• Ethernet type
• Source/destination IP address
• Source/destination TCP port
• Source/destination UDP port
RADIUS Authenticated Device
Access (RADA): Xác thực thiết bị dựa trên địa chỉ MAC (Radius server) và gán VLAN theo ACL
Quản trị theo quyền
ARP inspection and IP source guard,
SNMP v3 encryption
SSH v2, SSL
Khả năng xếp chồng 488 ports Gigabit
Quản lý Cấu hình lệnh qua Telnet hay cổng console
Cấu hình từ xa thông qua Moderm, giao diện Web
Embedded web management interface
Cấu hình thông qua SNMP v1/v2/v3
Remote Monitoring (RMON) groups statistics, history, alarm and events
Giám sát cổng 1-to-1 port mirroring, many-to-1, VLAN-to-1
NTP
Syslog
Network Time Protocol (NTP)
Cho phép cấu hình file cho backup và phục hồi, hỗ trợ nhiều file cấu hình
Giám sát port (1 to 1, many to 1)
RSPAN
LLDP
Queuing algorithms
DHCP Relay and UDP Helper
System file transfer mechanisms: Xmodem, File Transfer Protocol (FTP),Trivial File Transfer Protocol (TFTP)
Chuẩn IEEE IEEE 802.1D (STP)
IEEE 802.1p (CoS)
IEEE 802.1Q (VLANs)
IEEE 802.1s (MSTP)
IEEE 802.1v (Protocol VLANs)
IEEE 802.1w (RSTP)
IEEE 802.1X (Security)
IEEE 802.3 (Ethernet)
IEEE 802.3ab (1000BASE-T)
IEEE 802.3ad (Link Aggregation)
IEEE 802.3ae (10G Ethernet)
IEEE 802.3af (Power over Ethernet)
IEEE 802.3i (10BASE-T)
IEEE 802.3u (100BASE-TX/-FX)
IEEE 802.3x (Flow Control)
IEEE 802.3z (1000BASE-X)
Kích thước Cao: 43,6 cm (1,7 in)
Ngang: 44,0 cm (17,4 in)
Dọc: 45,0 cm (17,7)
Nguồn điện Nguồn điện: 90-240 VAC, 50/60 Hz
Dòng điện: 3,0A max ( dòng PoE 8,0A max)
Loại sản phẩm / Phụ kiện
Loại sản phẩm
P/NTên sản phẩm
JE088AHP 5500-24G Switch
JE092AHP 5500-24G-PoE Switch
JE096AHP 5500-24G-SFP Switch
JE090AHP 5500-48G Switch
JE094AHP 5500-48G-PoE Switch


Phụ kiện

MODULES

  • HP 8-Port SFP E5500 Module                                   JE075A
  • HP 1-Port 10-GbE XENPAK E5500-xxG Module            JE077A
  • HP 2-port XFP E5500 Module                                   JE085A
Bảo hành & Dịch vụ

Bảo hành 12 tháng với các phụ kiện

Tài liệu sản phẩm

Tải tài liệu đính kèm cho sản phẩm này

Để tải tài liệu, bạn nhấn chuột vào tên tập tin cần tải hoặc nhấn chuột vào cột "Tải về".

Tên tập tin Mô tả Kích cỡ Lượt tải Xem/Tải về
4AA3-0735ENW.pdfHP 5500G Switch Series

Datasheet

143,00 KB639

Bình luận của khách:

Chưa có bình luận nào cho sản phẩm này.
Hãy đăng nhập rồi viết bình luận.
Click vào đây để đăng nhập


Các sản phẩm liên quan


ABB
ACTi
Brady
CommScope
Emerson
Fluke Network
Fredton
Vietrack