Hướng dẫn kiểm tra hàng chính hãng CommScope

Hỗ trợ trực tuyến

Tp.Hồ Chí Minh
Hà Nội
Đà Nẵng
Đường dây nóng: (84-28) 3834 2108

Website liên quan

Data Center Knowledge
Bicsi
Tia Online
Tầm nhìn mạng
Cuộc thi ảnh Công Nghệ và Cuộc Sống 2013
 Print E-mail
 
DSX-5000 CableAnalyzer™Fiber Blade

DSX-8000 CableAnalyzer™ Series

Bookmark and Share

Sản phẩm đo kiểm chứng nhận cáp đồng Cat.5 đến Cat.8 với thời gian đo nhanh nhất, tiết kiệm đến 2/3 chi phí đo kiểm. Quản lý công việc và kết quả đo từ các thiết bị di động qua phần mềm LinkWare™ Live.

:

Tổng quan sản phẩm
  • Hỗ trợ nâng cấp trên nền tảng Versiv™ đo kiểm và kiểm tra cáp quang, đo kiểm OTDR và nâng cấp phần cứng.
  • Sử dụng thiết bị Versiv™ giúp giảm 2/3 chi phí đo kiểm chứng nhận.
  • Tốc độ đo kiểm nhanh chóng, hỗ trợ cáp đồng Cat.5 đến Cat.8, Class FA và tất cả các tiêu chuẩn hiện tại (đo kiểm Cat.6A trong 8 giây).
  • Tích hợp phần mềm LinkWare™ Live để quản lý công việc và kết quả đo từ các thiết bị di động.
  • Giao diện Taptive giúp đơn giản hóa việc thiết lập và tránh các lỗi đo kiểm.
  • Hiển thị các lỗi crosstalk, return loss và lớp chống nhiễu dạng đồ thị, giúp xử lý lỗi nhanh.
  • Đáp ứng yêu cầu về độ chính xác nghiêm ngặt nhất theo chuẩn TIA leve, 2G và IEC level VI.
  • Được chấp nhận bởi các nhà sản xuất cáp trên thế giới.
  • Hỗ trợ đo kiểm không cân bằng điện trở nhằm đảm bảo hiệu năng PoE.
Thông số kỹ thuật
Loại cáp
Cáp Lan đôi xoắn bọc chống nhiễu và không chống nhiễu TIA Category 3, 4, 5, 5e, 6, 6A, 8: 100 Ω
ISO/IEC Class C, D, E, EA, F, FA và I/II: 100 Ω và 120 Ω
Giao diện kết nối tiêu chuẩn trên adapter
Permanent link adapters Loại đầu cắm: shielded RJ45
Channel Adapters Loại đầu cắm: shielded RJ45
Các tiêu chuẩn kiểm tra
TIA Category 3, 4, 5, 5e, 6, 6A, 8 per TIA 568-C.2
ISO/IEC Class C and D, E, EA, F, FA and I/II certification per ISO/IEC
Tần số tối đa 2000 MHz
Thông số chung
Tốc độ Autotest Full 2-way Autotest of Category 5e or 6/Class D or E: 7 seconds. Full 2-way Autotest of Category 6A/Class EA: 8 seconds. Full 2-way Autotest of Category 8: 16 seconds
Các thông số kiểm tra Wire Map, Length, Propagation Delay, Delay Skew, DC Loop Resistance, Insertion Loss (Attenuation), Return Loss (RL), NEXT, Attenuation-to-crosstalk Ratio (ACR-N), ACR-F (ELFEXT), Power Sum ACR-F (ELFEXT), Power Sum NEXT, Power Sum ACR-N, Power Sum Alien Near End Xtalk (PS ANEXT), Power Sum Alien Attenuation Xtalk Ratio Far End (PS AACR-F)
Nguồn bảo vệ đầu vào Được bảo vệ chống lại điện áp telco liên tục và dòng quá tải 100 mA. Quá áp thỉnh thoảng của ISDN sẽ không gây ra thiệt hại
Hiển thị Màn hình cảm ứng điện dung 5.7 inch
Vỏ máy Vỏ nhựa chống va chạm
Kích thước Phần Main có gắn DSX module và pin: 2.625 in x 5.25 in x 11.0 in (6.67 cm x 13.33 cm x 27.94 cm)
Trọng lượng Phần Main có gắn DSX module và pin: 3 lbs, 5oz (1.28 kg)
Pin: Lithium ion battery pack, 7.2 V
Thời lượng Pin: 8 giờ.
Thời gian sạc Pin* Thiết bị không hoạt động: 4 giờ để sạc từ 10% lên 90%
Ngôn ngữ hỗ trợ English, French, German, Spanish, Portuguese, Italian, Japanese, and Simplified Chinese
Hiệu chuẩn Thời hạn cân chỉnh 1 năm
Thông số về môi trường
Nhiệt độ hoạt động 32°F đến 113°F (0°C đến 45°C)
Nhiệt độ lưu trữ -4°F đến +122°F (-20° C đến +50°C)
Độ ẩm tương đối khi hoạt động 0 % đến 90 %, 32°F đến 95 °F (0°C đến 35°C)
0 % đến 70 %, 95°F đến 113 °F (35°C đến 45°C)
Độ rung Ngẫu nhiên, 2 g, 5 Hz-500 Hz
Chống sốc Rơi từ độ cao 1m với module và không module
An toàn CSA 22.2 No. 61010, IEC 61010-1 3rd Edition
Độ cao 13,123 ft (4,000 m)
10,500 ft (3,200 m) với ac adapter
EMC EN 61326-1
Thông số hiệu suất **
Đo kiểm cáp Cat.8 hoặc thấp hơn ANSI/TIA-1152 Level 2G
Đo kiểm Class I/II Proposed standard IEC 61935-1 Ed. 5 Level VI

 

Chiều dài của cáp đôi xoắn
Không Remote Có Remote
Phạm vi 800 m (2600 ft) 150 m (490 ft)
Độ phân giải 0.1 m or 1 ft 0.1 m or 1 ft
Độ chính xác ± (2 ns + 2 %); 0 ns to 750 ns
± (2 ns + 4 %); 750 ns to 4000 ns
± (2 ns + 2 %)
Độ trễ truyền
Không Remote Có Remote
Phạm vi 4000 ns 750 ns
Độ phân giải 1 ns 1 ns
Độ chính xác ± (2 ns + 2 %); 0 ns to 750 ns
± (2 ns + 4 %); 750 ns to 4000 ns
± (2 ns + 2 %)

 

Delay Skew
Phạm vi 0 ns to 100 ns
Độ phân giải 1 ns
Độ chính xác ± 10 ns
DC Loop Resistance Test
Phạm vi 0 Ω to 540 Ω
Độ phân giải 0.1 Ω
Độ chính xác ± (1 Ω + 1 %)
Thời gian phục hồi trạng thái quá tải Ít hơn 10 phút để đo kiểm chính xác sau khi bị quá áp. Yêu cầu set reference sau khi quá tải lặp lại hoặc kéo dài.

Loại sản phẩm

DSX-8000-W 1 Versiv Mainframe & Remote, (2) DSX-8000 CableAnalyzer Modules, Set of Cat 8/Class I Permanent Link Adapters, Set of Cat 8/Class I Channel Adapters, (2) Headsets, (2) HandStrap, (2) Shoulder Straps, Carry Case, USB Interface Cable, Versiv Open Source Software CD, (2) AC Chargers, (2) Universal Couplers, (2) AxTalk Terminators, Integrated Wi-Fi, Statement of Calibration and Getting Started Guide
DSX-8000Qi-W 1 Versiv Mainframe & Remote, (2) DSX-8000 CableAnalyzer Modules, (2) CertiFiber Quad OLTS Modules, Set of Cat 8/Class I Permanent Link Adapters, Set of Cat 8/Class I Channel Adapters, (2) Headsets, (2) Handstraps, (2) Shoulder Straps, Carry Case, USB Interface Cable, Versiv Open Source Software CD, (2) AC Chargers, (2) Universal Couplers, (2) AxTalk Terminators, USB Video Inspection Probe w/ 4 Tips, (2) Quick Clean Cleaners (1.25/2.50 mm), (2) LC/LC Simplex Adapters, SC/LC EF-Compliant MM TRC Kit 50 µm, SC/LC SM TRC Kit, TRC Carry Case, Integrated Wi-Fi , Statement of Calibration and Getting Started Guides.
DSX-8000QOi-W 1 Versiv Mainframe & Remote, (2) DSX-8000 CableAnalyzer modules, (2) CertiFiber Quad OLTS modules, OptiFiber Quad OTDR module, Set of Cat 8/Class I Permanent Link Adapters, Set of Cat 8/Class 1 Channel Adapters, (2) Headsets, (2) HandStraps, (2) Shoulder Straps, Hard sided Carry Case, USB Interface Cable, Versiv Open Source Software CD, (2) AC Chargers, (2) Universal Couplers, (2) AxTalk Terminators, (2) Quick Clean Cleaners (1.25/2.50 mm), SC/SC Simplex adapters, 2 SC/LC Multimode Launch Cables—50 µm, 2 SC/LC Singlemode Launch Cable—9 µm, USB Fiber Inspection Video Probe with 4 Tips, (2) LC/LC Simplex Adapter, SC/LC EF-Compliant MM TRC Kit 50 µm, SC/LC SM TRC Kit, TRC Carry Case, Integrated Wi-Fi, Statement of Calibration and Getting Started Guides.
DSX-8000Mi-W 1 Versiv Mainframe & Remote, (2) DSX-8000 CableAnalyzer Modules, (2) CertiFiber Multimode OLTS Modules, Set of Cat 8/Class I Permanent Link Adapters, Set of Cat 8/Class I Channel Adapters, (2) Headsets, (2) HandStraps, (2) Shoulder Straps, Carrying Case, USB Interface Cable, Versiv Open Source Software CD, (2) Universal Couplers, (2) AxTalk Terminators, USB Video Inspection Probe w/ 4 Tips, (2) Quick Clean Cleaners (1.25/2.50 mm), (2) LC/LC Simplex Adapters, SC/LC EF-Compliant MM TRC Kit 50 µm, TRC Carry Case, Integrated Wi-Fi, Statement of Calibration and Getting Started Guides.
DSX-8000-PRO-W Versiv Professional Kit contains the DSX-8000 CableAnalyzer, CertiFiber Pro, OptiFiber Pro, Fiber Inspection and a full complement of product accessories including a Integrated Wi-Fi.
Loại sản phẩm / Phụ kiện
Loại sản phẩm
P/NTên sản phẩm
DSX-8000-WBộ máy đo phân tích cáp đồng DSX-8000
DSX-8000Mi-WBộ máy đo phân tích cáp đồng DSX-8000, CertiFiber Multimode OLTS, và Inspection Probe
DSX-8000-PRO-WBộ máy đo phân tích cáp đồng DSX-8000, CertiFiber Pro, OptiFiber Pro, và Fiber Inspection
DSX-8000QOi-WBộ máy đo phân tích cáp đồng DSX-8000, CertiFiber Quad OLTS, OptiFiber Quad OTDR, và Inspection Probe
DSX-8000Qi-WBộ máy đo phân tích cáp đồng DSX-8000, CertiFiber Quad OLTS, và Inspection Probe


Bảo hành & Dịch vụ

Bình luận của khách:

Chưa có bình luận nào cho sản phẩm này.
Hãy đăng nhập rồi viết bình luận.
Click vào đây để đăng nhập


ABB
ACTi
Brady
CommScope
Emerson
Fluke Network
Fredton
Vietrack