Chương trình phát triển đại lý

Hỗ trợ trực tuyến

Tp.Hồ Chí Minh
Hà Nội
Đà Nẵng
Đường dây nóng: (84-8) 3834 2108

Website liên quan

Data Center Knowledge
Bicsi
Tia Online
Tầm nhìn mạng
Cuộc thi ảnh Công Nghệ và Cuộc Sống 2013
 Print E-mail
 
DSView 4 Management SoftwareDTX CableAnalyzer™ Series

DSX-5000 CableAnalyzer™

Bookmark and Share

DSX-5000 CableAnalyzer cải thiện thời gian đo kiểm cáp với tốc độ chưa từng có trên thị trường, chỉ mất 10s đối với cáp đồng Cat 6A và Class FA. DSX-5000 có cấp độ chính xác cấp V (ISO Level V).

:

Tổng quan sản phẩm

DSX-5000 CableAnalyzer cải thiện thời gian đo kiểm với tốc độ chưa từng có trên thị trường, chỉ mất 10s đối với cáp đồng Cat 6A và Class FA. DSX-5000  là thiết bị kiểm tra xác nhận độc lập bởi ELT đạt được chứng nhận của IEC phân loại nhóm thiết bị có cấp độ chính xác cấp V (ISO Level V). Với ProjX™ - hệ thống quản lý đa dự án - đảm bảo tất cả các công việc được hoàn thành một cách nhanh chóng, chính xác và hiệu quả. Nền tảng Versiv hỗ trợ tích hợp mô-đun quang để đo OLTS và OTDR. Mô-đunVersiv có thể dễ dàng nâng cấp để hỗ trợ các tiêu chuẩn trong tương lai. Khắc phục sự cố lỗi nhanh hơn với Taptive - giao diện cảm ứng đa điểm hiển thị nguồn gốc của lỗi bao gồm crosstalk – nhiễu xuyên âm, return loss – suy hao phản xạ, shield – vỏ chống nhiễu, cho phép xử lý sự cố nhanh hơn. Sử dụng phần mềm quản lý chuyên nghiệp LinkWare giúp phân tích kết quả đo kiểm và xuất báo cáo. Tùy chọn thêm mô-đun phân tích xử lý sự cố Wi-Fi và Ethernet.

  • Thiết kế theo mô đun Versiv™ hỗ trợ đo chứng nhận cáp đồng, đo suy hao quang, đo OTDR quang và phân tích Wi-Fi.
  • Tốc độ đo nhanh chưa từng có đối với tất cả các tiêu chuẩn cáp hiện tại bao gồm Cat 6A và Class FA.
  • Tính năng ProjX™ giúp quản trị các yêu cầu và tiến trình công việc từ lúc thiết lập cấu hình đo cho đến khi nghiệm thu hệ thống, đảm bảo tất cả các bài đo được hoàn thành một cách chính xác.
  • Giao diện người dùng Taptive™ giúp đơn giản hóa việc thiết lập cấu hình đo và giảm thiểu các lỗi khi sử dụng máy đo.
  • Phân tích các kết quả đo và tạo ra các báo cáo chuyên nghiệp bằng phần mềm LinkWare™.
  • Hiển thị dưới dạng đồ họa các nguyên nhân gây ra lỗi như crosstalk, return loss và shield, giúp cho việc xử lý sự cố nhanh hơn.
  • Độ chính xác mức Level V với các yêu cầu chặt chẽ nhất của IEC.
  • Được chứng thực bởi các nhà cung cấp cáp lớn trên toàn cầu.
  • Khả năng đo Alien Crosstalk được tích hợp sẵn.
Thông số kỹ thuật
Loại cáp
Cáp Lan đôi xoắn bọc chống nhiễu và không chống nhiễu
TIA Category 3, 4, 5, 5e, 6, 6A: 100 Ω ISO/IEC Class C, D, E, EA, F, and FA: 100 Ω and 120 Ω
Standard Link Interface Adapters
Permanent link adapters Loại đầu cắm: shielded RJ45
Tùy chọn loại đầu: Tera
Channel Adapters Loại đầu cắm: shielded RJ45
Tùy chọn loại đầu: Tera
Các tiêu chuẩn kiểm tra
TIA Category 3, 4, 5, 5e, 6, 6A per TIA 568-C.2
ISO/IEC Class C and D, E, Ea, F, FA certification per ISO/IEC 11801:2002 and amendments
Maximum frequency 1200 MHz
Thông số chung
Tốc độ Autotest Full 2-way Autotest of Category 5e or 6/Class D or E: 9 seconds. Full 2-way Autotest of Category 6A/Class EA: 10 seconds
Các thông số kiểm tra
Wire Map, Length, Propagation Delay, Delay Skew, DC Loop Resistance, Insertion Loss (Attenuation), Return Loss (RL), NEXT, Attenuation-to-crosstalk Ratio (ACR-N), ACR-F (ELFEXT), Power Sum ACR-F (ELFEXT), Power Sum NEXT, Power Sum ACR-N, Power Sum Alien Near End Xtalk (PS ANEXT), Power Sum Alien Attenuation Xtalk Ratio Far End (PS AACR-F)
Nguồn bảo vệ đầu vào
Protected against continuous telco voltages and 100 mA over-current. Occasional ISDN over-voltages will not cause damage
Hiển thị
5.7 in LCD display with a projected capacitance touchscreen
Vỏ máy
High impact plastic with show absorbing overmold
Kích thước
Main Versiv unit with DSX-5000 module and battery installed: 2.625 in x 5.25 in x 11.0 in (6.67 cm x 13.33 cm x 27.94 cm)
Trọng lượng
Main Versiv unit with DSX-5000 module and battery installed: 3 lbs, 5oz (1.28 kg)
Pin: Lithium ion battery pack, 7.2 V
Thời lượng Pin: 8 hours
Thời gian sạc Pin* Tester off: 4 hours to charge from 10 % capacity to 90 % capacity.
Ngôn ngữ hỗ trợ
English, French, German, Spanish, Portuguese, Italian, Japanese, and Simplified Chinese
Hiệu chuẩn
Service center calibration period is 1 year
Thông số về môi trường
Nhiệt độ hoạt động
32°F to 113°F (0°C to 45°C)
Nhiệt độ lưu trữ -4°F to +122°F (-20° C to +50°C)
Độ ẩm tương đối khi hoạt động 0 % to 90 %, 32°F to 95 °F (0°C to 35°C)
0 % to 70 %, 95°F to 113 °F (35°C to 45°C)
Độ rung Random, 2 g, 5 Hz-500 Hz
Chống sốc
1 m drop test with and without module and adapter
An toàn CSA 22.2 No. 61010, IEC 61010-1 2nd Edition + Amendments 1, 2
Độ cao
13,123 ft (4,000 m)
EMC EN 61326-1
Thông số hiệu suất **
Cat 6A/Class EA test modes (or lower link categories) DSX-5000 CableAnalyzer modules exceed with Level IIIe requirements of TIA 1152 and Level IV of IEC 61935-1.
Class FA test modes DSX-5000 CableAnalyzer modules exceed Level V requirements as in the draft 4th edition of IEC 61935-1.
Chiều dài của cáp đôi xoắn
Without Remote With Remote
Phạm vi
800 m (2600 ft) 150 m (490 ft)
Độ phân giải 0.1 m or 1 ft 0.1 m or 1 ft
Độ chính xác ± (0.3 m + 2 %); 0 m to 150 m
± (0.3 m + 4 %); 150 m to 800 m
± (0.3 m + 2 %)
Độ trễ truyền
Without Remote With Remote
Phạm vi 4000 ns 750 ns
Độ phân giải 1 ns 1 ns
Độ chính xác ± (2 ns + 2 %); 0 ns to 750 ns
± (2 ns + 4 %); 750 ns to 4000 ns
± (2 ns + 2 %)
Delay Skew
Phạm vi 0 ns to 100 ns
Độ phân giải 1 ns
Độ chính xác ± 10 ns
DC Loop Resistance Test
Phạm vi 0 Ω to 540 Ω
Độ phân giải 0.1 Ω
Độ chính xác ± (1 Ω + 1 %)

Thời gian phục hồi trạng thái quá tải

Less than 10 minutes to rated accuracy following an overvoltage. Referencing is required after repeated or prolonged overvoltage.
Loại sản phẩm / Phụ kiện
Loại sản phẩm
P/NTên sản phẩm
DSX-5000DSX-5000 CableAnalyzer™


Bảo hành & Dịch vụ
Tài liệu sản phẩm

Tải tài liệu đính kèm cho sản phẩm này

Để tải tài liệu, bạn nhấn chuột vào tên tập tin cần tải hoặc nhấn chuột vào cột "Tải về".

Tên tập tin Mô tả Kích cỡ Lượt tải Xem/Tải về
Datasheet_DSX_5000_CableAnalyzer™-en-14525.pdfDSX-5000 CableAnalyzer™

5,92 MB593

Bình luận của khách:

Chưa có bình luận nào cho sản phẩm này.
Hãy đăng nhập rồi viết bình luận.
Click vào đây để đăng nhập


ABB
ACTi
Brother
CommScope
Emerson
Fluke Network
Fredton
Vietrack